Nhũ MQ==dầu Mg==đậm Mw==đặc, NA==hiệu NQ==lực Ng==cao Nw==để OA==tẩm OQ==màn MTA=và MTE=phun MTI=không MTM=gian MTQ=phòng MTU=trừ muỗi MTY=truyền MTc=bệnh MTg=(sốt MTk=rét, MjA=sốt MjE=xuất MjI=huyết MjM=...) MjQ=và MjU=côn MjY=trùng Mjc=dịch Mjg=hại khác.
Đóng Mjk=chai: MzA=1 MzE=lít
Sản MzI=xuất: MzM=Hockey MzQ=International MzU=LTD., MzY=Anh Mzc=Quốc
Detail Mzg=information:
Thành Mzk=phần:
Permethrin NDA=(cis/trans: NDE=40/60) NDI=............... NDM=50% NDQ=w/v
Dung NDU=môi NDY=và NDc=chất NDg=nhũ NDk=hoá NTA=................... NTE=50 NTI=% NTM=w/v
|
PHUN NTc=KHÔNG NTg=GIAN | ||||
|
Cách NTk=phun |
Dung NjA=môi |
Tỷ NjE=lệ NjI=pha |
Liều NjM=lượng NjQ=phun | |
|
Mù NjU=nhiệt ULV - NjY=Trong Njc=nhà - Njg=Ngoài Njk=nhà |
Diesel Diesel/nước Diesel/nước |
1 NzA=+ NzE=100 1 NzI=+ NzM=10 1 NzQ=+ NzU=10 |
2 NzY=lít/ha 10 Nzc=- Nzg=20 Nzk=ml/hộ* 0,5 ODA=lít/ha | |
|
*Bình ODE=quân ODI=200 ODM=m3/nhà | ||||
|
TẨM ODQ=MÀN | ||||
|
Loại/cỡ ODU=màn |
Dung ODY=môi |
Tỷ ODc=lệ ODg=pha |
Liều ODk=lượng OTA=pha | |
|
Tuyn - OTE=Đơn OTI=(9 OTM=m2) - OTQ=Đôi OTU=(16,5 OTY=m2) Sợi OTc=bông - OTg=Đơn OTk=(9 MTAwm2) - MTAxĐôi MTAy(16,5 MTAzm2) |
Nước Nước Nước Nước |
1 MTA0+ MTA1105 1 MTA2+ MTA3105 1 MTA4+ MTA5150 1 MTEw+ MTEx150 |
Map MTEy- MTEzPMT (ml) 3,6 6,6 3,6 6,6 |
Nước (ml) 376,4 694,3 546,3 993,3 |







